| Tên Trường: ALCC東京学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 121-0072 東京都足立区保塚町10-18 |
| Ga gần nhất | つくばエクスプレス線「六町駅」から徒歩10分 |
| Tel | 03-5856-6844 |
| Website | http://www.alcctokyo.com/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 107,730円 | 107,730円 |
| Tiền học | 297,000円 | 594,000円 | |
| Chi phí khác | 15,500円 | 15,500円 | |
| Phí xét tuyển | 21,600円 | 21,600円 | |
| Tổng chi phí | 441,830円 | 738,830円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 26,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 4 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 80 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 14 người ( Việt Nam 11, Myanmar 3 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | -- |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | -- |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、入学選考試験 |
| Chi phí xét tuyển | 21,600円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学生の動機づけと自律化に重点を置いた支援・指導 - 非漢字圏の学習者も学びやすい教材とカリキュラム |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.