| Tên Trường: 青山国際教育学院 日本語センター | |
|---|---|
| Địa chỉ | 107-0062 東京都港区南青山3-8-40 青山センタービル3F |
| Ga gần nhất | 銀座線、半蔵門線、千代田線、表参道駅下車A4出口徒歩5分 |
| Tel | 03-3403-3186 |
| Website | http://www.aoyama-international.com/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 40,000円 | 80,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 420,000円 | 760,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 21 名 (専任 7 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 420 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 333 người ( Trung Quốc 64, Hàn Quốc 42, Đài Loan 12, Việt Nam 157, Nepal 6, Thái Lan 11, Mông Cổ 13, Indonesia 4, Mỹ 1, Philippines 20, Anh 2, Canada 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 181 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 32 người, N2 56 người, N3 34 người, N4 10 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 直接法を用い、日本語的感覚の早急な習得を図る。 - 四技能の総合的な向上とそれによる日本文化への深い理解を目指す。 - 大学受験のための基礎科目の指導も行う。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.