| Tên Trường: 東京アジア学友会 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 343-0836 埼玉県越谷市蒲生寿町3-33 |
| Ga gần nhất | 東武伊勢崎線(地下鉄日比谷線)「蒲生(がもう)駅」より徒歩3分 |
| Tel | 048-961-6281 |
| Website | http://www.tokyo-aa.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 25,000円 | 50,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 405,000円 | 730,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 31,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 9 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 60 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 93 người ( Trung Quốc 50, Đài Loan 13, Việt Nam 25, Nepal 3, Indonesia 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 20 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 1 người, N2 5 người, N3 38 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、面接、基礎学力試験(英語・数学)、日本語試験、作文 |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学院進学に的をしぼった効果的指導。 - 経験豊富な教師陣と顧問の大学教授による進路指導。 - 寮の提供等、勉学に専念できる環境の提供。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.