| Tên Trường: 中央情報専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 352-0001 埼玉県新座市東北2-33-10 |
| Ga gần nhất | 東武東上線志木駅下車徒歩3分 |
| Tel | 048-470-1717 |
| Website | http://www.ccmc.ac.jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 240,000円 | 480,000円 | |
| Chi phí khác | 67,000円 | 134,000円 | |
| Phí xét tuyển | 0円 | 0円 | |
| Tổng chi phí | 357,000円 | 664,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 160 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 131 người ( Trung Quốc 7, Đài Loan 1, Việt Nam 64, Nepal 35, Thái Lan 1, Sri Lanka 2, Bangladesh 14, khác 7 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 71 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 8 người, N2 62 người, N3 38 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、学力試験、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 0円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 能力別クラス編成・個別進路相談により、希望大学・大学院合格を目指して強力な指導を行います。 - 希望する者は日本語科を修了した後、本校の専門課程に厳しい審査の上、推薦入学できます。推薦入学者は試験料免除、学費減免対象となります。 - 留学生一人ひとりを大切にし、授業は“親切・丁寧・わかりやすく”行います。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.