| Tên Trường: エール学園日本語教育学科 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 556-0011 大阪府大阪市浪速区難波中3-9-3 |
| Ga gần nhất | 地下鉄御堂筋線難波駅下車、5番出口方向徒歩5分 |
| Tel | 06-6647-0018 |
| Website | http://www.ehle.ac.jp/jls/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 80,000円 | 80,000円 |
| Tiền học | 360,000円 | 720,000円 | |
| Chi phí khác | 5,000円 | 10,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 465,000円 | 830,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000 ~ 35,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 58 名 (専任 13 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 670 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 436 người ( Trung Quốc 175, Hàn Quốc 31, Đài Loan 20, Việt Nam 169, Nepal 3, Thái Lan 5, Indonesia 28, Mỹ 1, Ả Rập Saudi 3 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 253 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 64 người, N2 102 người, N3 64 người, N4 5 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人・経費支弁者面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 豊富な専門科目授業。受験の必須科目をカリスマ講師が教えます。 - 個人別進路指導。各学生の志望や適性に合った進路指導を行います。 - 就職に特化した専門講座を実施します。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.
-