| Tên Trường: エリート日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0073 東京都新宿区百人町1-8-10 |
| Ga gần nhất | ◆JR山手線 新大久保駅 徒歩3分、◆JR総武線 大久保駅 徒歩5分、◆西武新宿線 新宿駅 徒歩3分、◆地下鉄大江戸線 東新宿駅 徒歩9分 |
| Tel | 03-3232-0550 |
| Website | http://eliteschooljapan.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 2 năm | Tháng 1, 4, 7 và 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 28,000円 | 56,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 398,000円 | 726,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 28,000 ~ 45,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 36 名 (専任 12 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 325 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 453 người ( Trung Quốc 357, Hàn Quốc 1, Việt Nam 15, Nepal 15, Myanmar 10, Mông Cổ 54, Malaysia 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 170 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 92 người, N2 156 người, N3 34 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学院・大学・専門学校への徹底進学指導 - 充実した奨学金制度、その他の報賞制度 - 日帰り旅行他、多様な行事及び交流会 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.