| Tên Trường: 福岡国土建設専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 812-0887 福岡県福岡市博多区三筑2-7-8 |
| Ga gần nhất | JR「南福岡駅」、「笹原駅」および西鉄大牟田線「雑餉隈(ざっしょのくま)駅」より徒歩10分 |
| Tel | 092-501-3261 |
| Website | http://www.kokusen.ac.jp/kj |
1
111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 70,000円 | 70,000円 |
| Tiền học | 290,000円 | 580,000円 | |
| Chi phí khác | 10,000円 | 20,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 390,000円 | 690,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 19,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 140 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 89 người ( Trung Quốc 1, Việt Nam 30, Nepal 53, Myanmar 4, Sri Lanka 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 55 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 1 người, N2 10 người, n3 86 người, N4 13 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、筆記試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 日本の文化や習慣についての理解を深めるとともに、国際人として通用するインターナショナル・スタンダードを身に付けた人材の育成。 - 同じ校舎で学ぶ日本人学生と交流ができ、日本語課程終了後、併設の専門課程へ入学金免除で進学することも可能。 - 各学生の進度、適正、目標に応じた進学サポートを通し、自律的な学習スタイルを確立する。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.