| Tên Trường: 浜松日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 430-0929 静岡県浜松市中区中央3-10-31 |
| Ga gần nhất | JR「浜松駅(はままつえき)」から徒歩8分 |
| Tel | 053-450-6590 |
| Website | http://www.hama-jlc.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 21,025円 | 42,050円 | |
| Phí xét tuyển | 22,000円 | 22,000円 | |
| Tổng chi phí | 403,025円 | 724,050円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 30,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 20 名 (専任 4 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 225 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 191 người ( Trung Quốc 47, Hàn Quốc 2, Đài Loan 3, Việt Nam 80, Nepal 26, Thái Lan 1, Indonesia 13, Sri Lanka 11, Philippines 7, Canada 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 60 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 12 người, N2 35 người, N3 59 người, N4 5 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、入学選考試験 |
| Chi phí xét tuyển | 22,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 法人グループ内の大学や専門学校への進学が可能。割引や特典もあり。 - 大学受験科目は特別講師を招いて指導。国立・有名私立大学を目指した学習も可能。 - 同一校舎内にある専門学校と連携し、専門学校の授業自由聴講や課外活動などを実施。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.