| Tên Trường: 華国際アカデミー | |
|---|---|
| Địa chỉ | 124-0003 東京都葛飾区お花茶屋1-6-12 |
| Ga gần nhất | 京成本線お花茶屋駅徒歩2分 |
| Tel | 03-3603-2400 |
| Website | http://www.hanaacademy.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 70,000円 | 70,000円 |
| Tiền học | 285,000円 | 570,000円 | |
| Chi phí khác | 40,000円 | 80,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 415,000円 | 740,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 38,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 17 名 (専任 4 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 200 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 139 người ( Trung Quốc 46, Hàn Quốc 4, Việt Nam 87, Thái Lan 1, khác 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 15 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 1 người, N2 27 người, N3 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 基礎日本語力の強化、およびコミュニケーションの向上。 - 下町情緒のある、落ち着いた雰囲気の中での学習。 - 理系・文系に分かれて日本留学試験対策(総合科目・数学・理科)。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.