| Tên Trường: 広島YMCA専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 730-8523 広島県広島市中区八丁堀7-11 |
| Ga gần nhất | JR広島駅より市内電車約15分立町下車、又はバスで約10分八丁堀下車 |
| Tel | 082-223-1292 |
| Website | http://www.hymca.jp/jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 100,000円 | 100,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 16,000円 | 32,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 436,000円 | 752,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 37 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 300 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 155 người ( Trung Quốc 108, Hàn Quốc 5, Đài Loan 5, Việt Nam 29, Thái Lan 6, Indonesia 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 66 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 55 người, N2 82 người, N3 13 người, N4 3 người, N5 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 生活や大学進学準備だけでなく、進学後も役立つ日本語の習得を目指しています。 - PCを利用した聴解授業と漢字学習授業、日本語能力試験対策、日本留学試験対策の授業があり、効率的で楽しい授業をおこなっています。 - ボランティアチューター制度を利用し、放課後も日本語を勉強することができます。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.