| Tên Trường: 北海道ハイテクノロジー専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 061-1396 北海道恵庭市恵み野北2-12-1 |
| Ga gần nhất | JR「恵み野駅(めぐみのえき)」よりスクールバスで5分又は徒歩15分 |
| Tel | 0123-36-8119 |
| Website | http://jpn.hht.ac.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 275,000円 | 550,000円 | |
| Chi phí khác | 64,500円 | 129,000円 | |
| Phí xét tuyển | 15,000円 | 15,000円 | |
| Tổng chi phí | 404,500円 | 744,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 60,500円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 6 名 (専任2 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 40 名 |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 7 người ( Hàn Quốc 1, Đài Loan 6 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 10 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 3 người, N3 8 người, N4 4 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、個人面接、能力適正試験 |
| Chi phí xét tuyển | 15,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 短期間で効率よく学べる全日制の1年コースで、専門学校進学を強力にサポート。 - 正確な目標設定ができるよう個々のレベルに合わせた指導を実施。 - 併設学科の日本人学生との交流でコミュニケーション能力を高める。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.