| Tên Trường: 国際日語教育学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 557-0024 大阪府大阪市西成区出城2-2-18 |
| Ga gần nhất | JR環状線「今宮駅(いまみやえき)」から徒歩7分 |
| Tel | 06-6567-9600 |
| Website | http://nihongo.sakura.ne.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 54,000円 | 54,000円 |
| Tiền học | 334,800円 | 669,600円 | |
| Chi phí khác | 20,082円 | 40,164円 | |
| Phí xét tuyển | 21,600円 | 21,600円 | |
| Tổng chi phí | 430,482円 | 785,364円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 20 名 (専任 6 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 280 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 212 người ( Trung Quốc 87, Việt Nam 120, Thái Lan 1, Myanmar 4 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 82 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 12 người, N2 63 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類、面接、小テスト |
| Chi phí xét tuyển | 21,600円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - クラス担任制による進学指導および生活指導 - 毎月25日の「マナーの日」など、日本の文化・習慣を身に付けるための実際的な指導 - 行事、イベントを通じての多国籍間の学生同士の交流と仲間づくり |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.