| Tên Trường: 学校法人文際学園日本外国語専門学校(日本語科) | |
|---|---|
| Địa chỉ | 171-0031 東京都豊島区目白5-18-17 |
| Ga gần nhất | 西武池袋線「椎名町駅(しいなまちえき)」より徒歩5分、JR山手線「目白駅(めじろえき)」より徒歩12分 |
| Tel | 03-5996-5411 |
| Website | http://www.jcfl.ac.jp/nihongo |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 100,000円 | 100,000円 |
| Tiền học | 390,000円 | 780,000円 | |
| Chi phí khác | 35,000円 | 70,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 545,000円 | 970,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 9 名 (専任 6 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 120 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 66 người ( Trung Quốc 1, Hàn Quốc 3, Đài Loan 1, Việt Nam 57, Malaysia 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 38 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 3 người, N3 16 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 留学生のための一貫教育体制が整っており、日本語科で日本語と日本文化を学んだ後は、日韓・日中通訳翻訳学科をはじめとした様々な分野のスペシャリストを目指す多彩な学科への内部進学も可能。 - 日本留学試験、日本語能力試験のための徹底対策。 - 多様な校外学習プログラムを通し、日本文化への理解を深める。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.