| Tên Trường: 東京工科大学附属日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 144-8655 東京都大田区西蒲田5-23-22 |
| Ga gần nhất | JR京浜東北線「蒲田駅」より徒歩3分 |
| Tel | 03-3732-1071 |
| Website | http://www.jst.ac.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 80,000円 | 80,000円 |
| Tiền học | 330,000円 | 660,000円 | |
| Chi phí khác | 20,000円 | 40,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 450,000円 | 800,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 35,500 ~ 69,500円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 23 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 150 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 112 người ( Trung Quốc 39, Hàn Quốc 44, Đài Loan 11, Thái Lan 6, Indonesia 1, Malaysia 2, Ả - rập Xê - út 5, Singapore 1, khác 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 43 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 18 người, N2 34 người, N3 24 người, N4 5 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 姉妹校の東京工科大学、日本工学院専門学校、日本工学院八王子専門学校及び日本工学院北海道専門学校の系列校です。卒業後、上記の学校へ有利に進学することができます。 - 同じ敷地内に東京工科大学と日本工学院専門学校に通う日本人学生が約6,000人います。大学、専門学校の様子が間近に見られ、習った日本語を使って日本人学生と友達になるチャンスがたくさんあります。 - バランスのとれたカリキュラムで「使える日本語」の習得を目指します。また、日本語能力試験合格のために、きめ細かい指導と豊富な練習量で対応します。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.