| Tên Trường: JTC日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0073 東京都新宿区百人町1-20-24 大洋ビル |
| Ga gần nhất | JR総武線「大久保駅」北口徒歩1分、JR山手線「新大久保駅」徒歩6分 |
| Tel | 03-5937-6837 |
| Website | http://www.hellojtc.jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 54,000円 | 54,000円 |
| Tiền học | 307,800円 | 615,600円 | |
| Chi phí khác | 43,200円 | 86,400円 | |
| Phí xét tuyển | 21,600円 | 21,600円 | |
| Tổng chi phí | 426,600円 | 777,600円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000 ~ 30,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 17 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 180 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 152 người ( Trung Quốc 125, Hàn Quốc 6, Việt Nam 4, Mông Cổ 16, Ấn Độ 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 61 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 41 người, N2 61 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 21,600円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 生きた日本語の運用力育成。 - 少人数のクラス編成。 - 日本人学生との交流。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.