| Tên Trường: 鹿児島キャリアデザイン専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 891-0141 鹿児島県鹿児島市谷山中央2-4173 |
| Ga gần nhất | JR谷山駅より徒歩3分 |
| Tel | 099-267-2411 |
| Website | http://www.harada-gakuen.ac.jp/career/subject/japanese/ |
1
1111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 275,000円 | 550,000円 | |
| Chi phí khác | 45,000円 | 90,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 390,000円 | 710,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 19,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 6 名 (専任 2 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 60 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 7 người ( Việt Nam ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | -- |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | -- |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、筆記試験、本人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学習面だけでなく,経済面・生活面・精神面もサポート。 - 資格指導にも力を入れています。 - 日本語だけでなく日本文化も学びます(着付けや茶道など)。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.