| Tên Trường: 春日日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 651-0063 兵庫県神戸市中央区宮本通5-7-10 |
| Ga gần nhất | 阪急電鉄神戸線春日野道駅より徒歩7分 |
| Tel | 078-222-0077 |
| Website | http://www.kasuga-kobe.jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 290,000円 | 580,000円 | |
| Chi phí khác | 33,500円 | 67,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 403,500円 | 727,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 1 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 90 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 72 người ( Trung Quốc 2, Việt Nam 66, Nepal 1, Sri Lanka 1, khác 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 38 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 20 người, N3 52 người, N4 2 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、経費支弁者面接 |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 国際的に幅広く活動し、実社会に貢献できる人材の育成。 - 日本国内でしか得られない貴重な体験学習。 - 各クラス担任制で、進学指導(大学受験のためのカリキュラム、小論文指導、面接指導も充実)、生活指導、それぞれの学生にあった個別指導。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.