| Tên Trường: KEN日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 270-0034 千葉県松戸市新松戸4-48 大川ビル |
| Ga gần nhất | JR新松戸駅または流鉄線幸谷駅より徒歩4分 |
| Tel | 047-346-9750 |
| Website | http://www.kenjp.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 và Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 54,000円 | 54,000円 |
| Tiền học | 291,600円 | 583,200円 | |
| Chi phí khác | 28,080円 | 56,160円 | |
| Phí xét tuyển | 27,000円 | 27,000円 | |
| Tổng chi phí | 400,680円 | 720,360円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000 ~ 40,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 25 名 (専任 7 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 302 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 273 người ( Trung Quốc 2, Việt Nam 220, Nepal 41, Thái Lan 2, Mông Cổ 2, Ấn Độ 1, Philippines 5 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 87 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 4 người, N2 43 người, N3 25 người, N4 2 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、保証人面接、本人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 27,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 少人数のクラス編成と各学生のニーズに合わせた補習授業の実施。 - 個別カウンセリングによる生活、学習、進学などのきめ細やかな指導。 - スポーツ大会、スピーチコンテスト、社会見学など課外授業も豊富。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.