| Tên Trường: KIJ語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 652-0032 兵庫県神戸市兵庫区荒田町1-12-7 |
| Ga gần nhất | 神戸市営地下鉄「湊川公園駅」より徒歩2分、神戸電鉄「湊川駅」徒歩3分 |
| Tel | 078-577-5585 |
| Website | http://www.kij123.com/Jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 32,500円 | 65,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 402,500円 | 735,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 18,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 18 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 124 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 172 người ( Trung Quốc 62, Việt Nam 107, Nepal 2, Mông Cổ 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 72 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 15 người, N2 50 người, N3 20 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、筆記試験、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 経験豊富な講師が一人一人の学生に応じて学習を支援。また元留学生のスタッフが日本での生活をサポート。 - 「聞く・話す・読む・書く」の4技能をバランスよく学びながら、日本の大学で学べる程度の日本語をマスターする。 - 優秀な学生には学内奨学金制度有。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.