| Tên Trường: 神戸国際語言学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 662-0943 兵庫県西宮市建石町6-20 |
| Ga gần nhất | 阪神電車「香櫨園駅」(こうろえんえき)より徒歩10分 |
| Tel | 0798-22-7135 |
| Website | http://www.kobe-kg.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 320,000円 | 640,000円 | |
| Chi phí khác | 19,000円 | 38,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 419,000円 | 758,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000 ~ 33,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 13 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 177 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 155 người ( Trung Quốc 14, Việt Nam 129, Nepal 3, Myanmar 4, Indonesia 4, Bangladesh 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 48 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 6 người, N2 36 người, N3 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適正試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 病院・大学・医療系専門学校等との強力なパイプを有しており、きめ細やかな進路指導を行う。 - 異文化交流、国際親善に貢献し、グローバル社会で通用する人材を育成する。 - 四技能(読む、書く、聴く、話す)のバランスのとれた総合運用能力を養成する。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.