| Tên Trường: 神戸外語教育学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 653-0002 兵庫県神戸市長田区六番町5-6-1 |
| Ga gần nhất | 神戸市営地下鉄:「上沢駅」より徒歩4分、「長田駅」より徒歩7分。 神戸高速:「大開駅」より徒歩7分、「高速長田駅」より徒歩9分。 JR電車:「兵庫駅」より徒歩11分。 |
| Tel | 078-381-6472 |
| Website | http://www.kobe-gkgjp.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 270,000円 | 540,000円 | |
| Chi phí khác | 32,500円 | 65,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 382,500円 | 685,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 19 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 108 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 197 người ( Trung Quốc 34, Việt Nam 163 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 62 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 25 người, N3 35 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、筆記試験、支弁者面接 |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学・大学院等を目標としたカリキュラム編成と進路指導を行う。 - コミュニケーション能力養成に力を入れ、実践的な日本語能力を養う。 - 生活指導・援助を充実させ、学生の生活面の不安を解消する。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.