| Tên Trường: 神戸日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 651-0093 兵庫県神戸市中央区二宮町4-6-3 |
| Ga gần nhất | 三ノ宮駅(JR・阪急・阪神・地下鉄)より徒歩5分 |
| Tel | 078-221-8886 |
| Website | http://www.kobe-jla.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 15,000円 | 30,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 395,000円 | 710,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000 ~ 30,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 8 名 (専任 2 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 100 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 49 người ( Trung Quốc 27, Việt Nam 22 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 18 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 19 người, N2 14 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 日本の高等教育を受けるに足る日本語運用能力の育成を目標とする。 - 地域との交流を通じて、積極的に異文化コミュニケーションの機会を持つ。 - 課外授業として、防災・震災関連施設の見学や体験者の講演を聴く。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.