| Tên Trường: 神戸東洋日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 650-0032 兵庫県神戸市中央区伊藤町110-2 |
| Ga gần nhất | JR、阪神、阪急、地下鉄「三宮」駅より南へ徒歩7分 |
| Tel | 078-333-1127 |
| Website | http://www.jp-college.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 295,000円 | 590,000円 | |
| Chi phí khác | 25,000円 | 50,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 395,000円 | 720,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 35,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 43 名 (専任 7 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 380 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 275 người ( Trung Quốc 233, Hàn Quốc 1, Việt Nam 37, Nepal 1, Thái Lan 1, Ấn Độ 1, Philippines 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 169 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 81 người, N2 123 người, N3 8 người, N5 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類選考(面接) |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - ただやらされる「勉強」ではなく、プロジェクトワークや課外活動を通して「自ら」考え、日本語で表現できる力を自発的に学びながら身につけます。 - 併設する医療学院や近隣の大学の日本人学生との交流や語学パートナ-システムを通して、生きた日本語を学び、日頃の学習の実践の場が提供されています。 - 大学院進学の特進クラスがあって、一人一人きめ細かいサポートと個別指導を行っています。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.