| Tên Trường: 国際外語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 111-0051 東京都台東区蔵前1-2-1 |
| Ga gần nhất | JR総武線「浅草橋駅」東口から徒歩10分、JR総武快速線「馬喰町駅」C3番出口から徒歩15分、都営浅草線「浅草橋駅」A6番出口から徒歩8分、都営浅草線「蔵前駅」A1番出口から徒歩5分 |
| Tel | 03-3866-0843 |
| Website | http://ifls.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 52,500円 | 52,500円 |
| Tiền học | 271,750円 | 543,500円 | |
| Chi phí khác | 14,500円 | 29,000円 | |
| Phí xét tuyển | 21,000円 | 21,000円 | |
| Tổng chi phí | 359,750円 | 646,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 10 名 (専任 4 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 150 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 89 người ( Đài Loan 1, Việt Nam 54, Nepal 13, Myanmar 8, Mông Cổ 7 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 65 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 3 người, N2 36 người, N3 24 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | -- |
| Chi phí xét tuyển | ,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学生一人一人の能力に合わせた進路指導を徹底 - 校外学習を多く取り入れ、日本語のみならず日本の歴史、文化等を学ぶ。 - 学生一人ひとりの心のなやみや、健康について気をくばり指導する。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.