| Tên Trường: 九州英数学舘国際言語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 810-0073 福岡県福岡市中央区舞鶴1-5-30 |
| Ga gần nhất | 地下鉄、西鉄、天神から徒歩10分 |
| Tel | 092-713-5720 |
| Website | http://www.kyushu-eisu.ac.jp |
1
111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 và 10 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 4 và 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 và 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 70,000円 | 70,000円 |
| Tiền học | 290,000円 | 580,000円 | |
| Chi phí khác | 30,000円 | 60,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 420,000円 | 740,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 18,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 36 名 (専任 10 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 600 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 368 người ( Trung Quốc 137, Việt Nam 8, Nepal 214, Mông Cổ 1, Philippines 1, khác 7 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 102 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 52 người, N2 94 người, N3 19 người, N4 18 người, N5 12 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、中国のみ[学科試験(日本語、英語、数学)] |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 正しく教える生きた日本語、上達効果を高めるために日本語のみを使用する直接法を用います。 - 熱心な講師陣、クラス担任制をとり入れ、学生と心の触れあいを大事に授業を行います。 - 大学、短大等の進路相談、進学指導を行います。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.