| Tên Trường: 富士山日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 416-0944 静岡県富士市横割1-6-16 |
| Ga gần nhất | JR東海道線「富士駅」から徒歩10分 |
| Tel | 0545-30-8680 |
| Website | http://fujisan.kotoba.ac.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4, 7 và 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 240,000円 | 480,000円 | |
| Chi phí khác | 10,000円 | 20,000円 | |
| Phí xét tuyển | 25,000円 | 25,000円 | |
| Tổng chi phí | 335,000円 | 585,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000 ~ 24,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 11 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 120 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 78 người ( Việt Nam 36, Nepal 12, Indonesia 23, Philippines 1, Myanmar 6 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 36 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 8 người, N2 29 người, N3 50 người, N4 9 người, N5 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人及び保護者面接 |
| Chi phí xét tuyển | 25,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学・大学院を目標とするものに、留学試験・日本語能力検定試験などの対策をきめ細かく対応・サポート - 直説法による指導、日本語の四技能を完全習得 - 地域交流を通じ、日本での生活を円滑に行えるように指導 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.