| Tên Trường: 新日本学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 197-0013 東京都福生市武蔵野台1-3-2 |
| Ga gần nhất | JR青梅線福生駅徒歩9分、JR八高線東福生駅徒歩1分 |
| Tel | 042-553-6420 |
| Website | http://www.nja.co.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 315,000円 | 630,000円 | |
| Chi phí khác | 60,000円 | 60,000円 | |
| Phí xét tuyển | 35,000円 | 35,000円 | |
| Tổng chi phí | 460,000円 | 775,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 49 名 (専任 16 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 466 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 507 người ( Trung Quốc 164, Hàn Quốc 1, Việt Nam 368, Myanmar 4, Indonesia 2, Malaysia 5, Ấn Độ 1, Philippines 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 216 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | -- |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 35,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 少人数制クラスによる1人1人行き届いた教育。 - 進学を目指した独自のカリキュラム編成ときめ細やかな進学指導。 - 生活指導にも力を入れ、学習面、生活面の両面から学生をサポート。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.