| Tên Trường: 日亜外語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 902-0062 沖縄県那覇市松川1-1-1 |
| Ga gần nhất | ゆいレール(モノレール)安里(あさと)駅下車後、三原向け徒歩5分 |
| Tel | 098-833-8666 |
| Website | http://orange.zero.jp/nichia |
1
111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 100,000円 | 100,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 83,250円 | 166,500円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 513,250円 | 896,500円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 30,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 4 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 180 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 120 người ( Trung Quốc 1, Đài Loan 4, Việt Nam 33, Nepal 56, Indonesia 26 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 54 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 1 người, N2 4 người, N3 8 người, N4 3 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、能力性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 話す・聞く・読む・書くの四技能を段階的に学習し、日本語で思考する能力を身につけ、実用的かつ美しい日本語を目指す。 - スピーチ、テーマディスカッションの演習を取り入れた日本語学習を行ないます。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.