| Tên Trường: 日本メディカル福祉専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 533-0011 大阪府大阪市東淀川区大桐2-7-12 |
| Ga gần nhất | 阪急「上新庄駅」南口徒歩8分、地下鉄今里筋線「だいどう豊里駅」徒歩5分 |
| Tel | 06-6329-6553 |
| Website | http://www.kamei.ac.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 330,000円 | 660,000円 | |
| Chi phí khác | 21,850円 | 43,700円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 431,850円 | 783,700円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 22,000 ~ 28,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 9 名 (専任 2 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 100 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 47 người ( Trung Quốc 25, Việt Nam 22 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 29 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 14 người, N2 15 người, N3 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、面接、能力適正試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 話す、聞く、読む、書くの四技能のバランスのよい日本語力向上目指す指導及び試験対策(一般教科含む)。 - 担任制による、学生のニーズに応じたきめ細かいケア。 - IT教育の基礎作りを目指すローマ字指導、日本文化への理解を深める校外学習等。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.
-