| Tên Trường: 日本語センター | |
|---|---|
| Địa chỉ | 600-8023 京都府京都市下京区河原町通仏光寺下ル富永町356 |
| Ga gần nhất | 阪急河原町駅から徒歩3 分、京阪祇園四条駅より徒歩5分、市バス四条河原町より徒歩3分 |
| Tel | 075-344-3776 |
| Website | http://www.nihongo-center.com |
1
11
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 54,000円 | 54,000円 |
| Tiền học | 324,000円 | 648,000円 | |
| Chi phí khác | 19,440円 | 38,880円 | |
| Phí xét tuyển | 32,400円 | 32,400円 | |
| Tổng chi phí | 429,840円 | 773,280円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 40,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 194 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 105 người ( Trung Quốc 1, Hàn Quốc 2, Đài Loan 32, Việt Nam 1, Thái Lan 1, Indonesia 7, Sri Lanka 1, Thụy Điển 21, Malaysia 1, Mỹ 5, Pháp 17, Ý 1, Anh 3, Canada 1, Bangladesh 1, khác 10 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 32 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 8 người, N2 36 người, N3 33 người, N4 18 người, N5 2 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、経費支弁者面接、基礎学力及び日本語能力試験 |
| Chi phí xét tuyển | 32,400円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 開校30年間に培った独特の教育理念と教授法。特に口頭による自己表現能力の開発に自信。 - 東洋・西洋の学習者に対応できる創造的語学教育と国際色豊かな教育環境。 - 能力試験一級及び大学院・大学入試合格率の高さ。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.