| Tên Trường: NILS | |
|---|---|
| Địa chỉ | 838-0141 福岡県小郡市小郡760-5 |
| Ga gần nhất | 西鉄大牟田線小郡駅徒歩10分 |
| Tel | 0942-41-2611 |
| Website | http://www.ulearnjapanese.com/ |
1
111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 và 10 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 70,000円 | 70,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 12,500円 | 25,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 412,500円 | 725,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 17,000 ~ 25,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 19 名 (専任 7 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 300 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 194 người ( Trung Quốc 6, Nepal 173, Mỹ 10, Pháp 1, Ý 1, Canada 1, khác 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 103 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 10 người, N3 18 người, N5 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、学科試験(英語、数学、日本語) |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学進学を目的とした日本語の徹底指導と受験対策、進学指導。 - 多彩な課外活動と地域との交流。 - コミュニケーション能力を高める指導。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.