| Tên Trường: 西日本国際教育学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 815-0032 福岡県福岡市南区塩原4-17-17 |
| Ga gần nhất | 西鉄大橋駅より徒歩5分 |
| Tel | 092-541-8450 |
| Website | http://miyatagakuen.ac.jp/niei/index.shtml |
1
111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 70,000円 | 70,000円 |
| Tiền học | 330,000円 | 660,000円 | |
| Chi phí khác | 33,000円 | 66,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 463,000円 | 826,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 48 名 (専任 23 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 926 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 562 người ( Trung Quốc 42, Hàn Quốc 1, Việt Nam 241, Nepal 229, Myanmar 4, Sri Lanka 34, Bangladesh 9, Campuchia 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 381 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 11 người, N2 93 người, N3 288 người, N4 33 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人・経費支弁者面接、能力適性試験(日本語・数学等) |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 能力別少人数のクラス編成と経験豊富な教師陣による効率的な日本語教育。 - 日本文化と日本諸事情についての学習及び実用日本語会話の修得。 - 大学・短大等における学習・研究の準備のための総合的日本語能力の修得。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.