| Tên Trường: 日東国際学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 252-0143 神奈川県相模原市緑区橋本4-21-15 |
| Ga gần nhất | JR横浜線・京王相模原線「橋本駅」より徒歩7分/詳しく・・ |
| Tel | 042-772-0898 |
| Website | http://www.ntis.co.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 15,000円 | 30,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 385,000円 | 700,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 30,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 9 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 150 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 33 người (Trung Quốc 18, Đài Loan 1, Việt Nam 13, Nepal 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 14 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 15 người, N2 8 người, N3 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 現地選考、初回の出願書類をもとに本人及び保護者との面接・電話インタビューなどの審査によって行う。その結果により合格者への申請書類願書を配布する。また留学ビザの申請指導をも行う。 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| -- | -- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.