| Tên Trường: 日本学生支援機構大阪日本語教育センター | |
|---|---|
| Địa chỉ | 543-0001 大阪府大阪市天王寺区上本町8-3-13 |
| Ga gần nhất | 地下鉄谷町線「四天王寺前夕陽ヶ丘」下車徒歩7分 |
| Tel | 06-6774-0033 |
| Website | http://www.jasso.go.jp/ojlec/index.html |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 80,000円 | 80,000円 |
| Tiền học | 312,500円 | 625,000円 | |
| Chi phí khác | 47,380円 | 94,760円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 459,880円 | 819,760円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 26,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 29 名 (専任 9 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 365 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 108 người ( Trung Quốc 35, Hàn Quốc 6, Đài Loan 15, Việt Nam 4, Thái Lan 2, Myanmar 4, Mông Cổ 2, Indonesia 4, Sri Lanka 1, Malaysia 2, Mỹ 4, Ả rập Saudi 6, bangladesh 1, Campuchia 6, khác 16 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 136 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 57 người, N2 130 người, N3 54 người, N4 13 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 独立行政法人が運営。学歴12年未満の学生に対する大学入学準備教育機関として文部科学省より指定を受け日本語教育を実施。 - 定員17人以下の少人数クラス。週5日、1日6時間学習(1年コースは年間1,170時間)。希望者には夏期補習授業、日本語能力試験対策特別授業もあり。 - 理科系、文科系、大学院、専門学校等、進学目的に合わせ、基礎科目(英語、数学、理科、社会)も指導。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.
-