| Tên Trường: さくら日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 811-0121 福岡県糟屋郡新宮町美咲2-17-12 |
| Ga gần nhất | JR「福工大前駅」から徒歩5分程度 |
| Tel | 092-940-6877 |
| Website | http://www.j-sakura.net |
1
111
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 7,500円 | 15,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 377,500円 | 685,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 18,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 20 名 (専任 4 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 496 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 139 người ( Trung Quốc 3, Việt Nam 32, Nepal 83, Sri Lanka 8, Philippines 13 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 197 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 5 người, N2 196 người, N3 77 người, N4 40 người, N5 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学生が自主的に学ぶ意欲や関心を尊重し、創造力を最大限に伸ばす、国際競争力を備えた優秀な人材を育ちます。 - 日本語の教育をしながら、知性,感性、想像力の能力や素養を養います。 - 大学や大学院に進学するための試験対策指導を行います。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.