| Tên Trường: 北海道中央調理技術専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 〒062-0023 北海道 札幌市 豊平区月寒西3条6丁目1-20 |
| Ga gần nhất | 駅名 駅からの案内 路線名など 月寒中央駅 徒歩 7分 地下鉄東豊線 |
| Tel | 011-856-0022 |
| Website | http://www.yamaguchigakuen.ac.jp |
| ★ Đặc Trưng Của Trường | ||||||
| Đặc trưng của kỳ thi đầu vào | AO | センター試験 | 推薦公募制 | 推薦指定校制 | 社会人 | 帰国生 |
| X | O | O | O | O | O | |
| ★ Chuyên Môn / Lĩnh Vực | |
| Chuyên Môn/ Lĩnh Vực | Số người |
| 調理技術専攻科 | 若干 |
| 調理師科 | 若干 |
| ★ Học Phí / Ký Túc Xá | ||||||
| Chuyên ngành | Phí xét tuyển | Phí nhập học | Học phí | Phí CSHT | Phí khác | Tổng chi phí |
| 調理技術専攻科 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | 830,000円 |
| 調理師科 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | 840,000円 |
| Ký túc xá | ||||||
| ★ Các Kỳ Thi Xét Tuyển | |
| Thời kỳ dự thi | Hạn nộp hồ sơ |
| 推薦入試 | <推薦入試・自己推薦入試> ■出願受付期間・・2016年10月1日~2017年3月31日 ※但し、定員になり次第受付を締め切ります ■選考方法・・書類選考 |
| 一般入試 | ■出願受付期間・・2016年10月1日~2017年3月31日 ※但し、定員になり次第受付を締め切ります ■選考方法・・書類選考・面接 |
| 特待生入試 | ■出願受付期間・・2016年10月1日~10月31日 ※試験日は11月中旬 ■選考方法・・筆記試験・面接 |
| 社会人入試 | ■出願受付期間・・2016年10月1日~2017年3月31日 ■選考方法・・書類選考・面接 |
| ★ Thông Tin Khác | |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.