| Tên Trường: 専門学校北海道リハビリテーション大学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 〒060-0063 北海道 札幌市 中央区南3条西1丁目 |
| Ga gần nhất | 駅名 駅からの案内 路線名など 大通駅 35番出口より徒歩 約 3分 地下鉄 豊水すすきの駅 1番出口より徒歩 約 2分 地下鉄 |
| Tel | 0120-607033(入学相談室) |
| Website | http://www.yoshida-rehabili.jp |
| ★ Đặc Trưng Của Trường | ||||||
| Đặc trưng của kỳ thi đầu vào | AO | センター試験 | 推薦公募制 | 推薦指定校制 | 社会人 | 帰国生 |
| O | O | O | O | O | O | |
| ★ Chuyên Môn / Lĩnh Vực | |
| Chuyên Môn/ Lĩnh Vực | Số người |
| 理学療法学科 | 60 若干 |
| 作業療法学科 | 40若干 |
| 言語聴覚学科 | 60若干 |
| ★ Học Phí / Ký Túc Xá | ||||||
| Chuyên ngành | Phí xét tuyển | Phí nhập học | Học phí | Phí CSHT | Phí khác | Tổng chi phí |
| 理学療法学科 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | 1,600,000円 |
| 作業療法学科 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | 1,600,000円 |
| 言語聴覚学科 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | ,000円 | 1,500,000円 |
| Ký túc xá | ||||||
| ★ Các Kỳ Thi Xét Tuyển | |
| Thời kỳ dự thi | Hạn nộp hồ sơ |
| 推薦入試 | ●推薦入学 ■選考方法:書類審査、面接試験、学力試験[ 国語総合(古文・漢文除)] ■出願受付:2016年10月1日(土)~2016年12月14日(水) |
| 一般入試 | ●一般入学 ■選考方法:書類審査、面接試験、学力試験(必修科目[ 国語総合(古文・漢文除)]、選択科目[数学 I または理科])計2科目受験 ■出願受付:2016年10月1日(土)~2017年3月15日(水) |
| AO入試 | ●AO特待入学 ■選考方法:書類審査、面接試験 ■エントリー受付:2016年6月1日(水)~2016年7月31日(日) ■出願受付:2016年10月1日(土)~2016年10月11日(火) |
| 社会人入試 | ●社会人・高校卒業者入学 ■選考方法:書類審査、面接試験、学力試験(一般教養) ■出願受付:2016年12月1日(木)~2017年1月17日(火) |
| その他 | ●学士入学 ■選考方法:書類審査、面接試験、小論文 ■出願受付:2016年12月1日(木)~2017年1月17日(火) |
| ★ Thông Tin Khác | |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.