| Tên Trường: 新亜国際語言学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 590-0027 大阪府堺市堺区榎元町1-1-6 |
| Ga gần nhất | 南海高野線堺東駅徒歩7分 |
| Tel | 072-232-5166 |
| Website | http://www.shin-a-ils.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 10,000円 | 20,000円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 390,000円 | 700,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 11 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 100 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 91 người ( Trung Quốc 58, Việt Nam 33 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 69 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 25 người, N2 77 người, N3 27 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学習者の日本語能力に応じた、能力別クラス編成。 - 進学や就職に役立つ能力試験、留学試験に対応した授業あり。 - 少人数制クラス。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.