| Tên Trường: 新宿平和日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0073 東京都新宿区百人町1-13-14 |
| Ga gần nhất | JR総武線「大久保駅(おおくぼえき)」から徒歩1分、JR山手線「新大久保駅(しんおおくぼえき)」から徒歩3分 |
| Tel | 03-6304-0088 |
| Website | http://www.shinjuku-heiwa.com/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 330,000円 | 660,000円 | |
| Chi phí khác | 10,000円 | 10,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 420,000円 | 750,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 50,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 15 名 (専任 6 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 100 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 123 người ( Trung Quốc 2, Việt Nam 40, Nepal 16, Myanmar 45, Mông Cổ 3, Indonesia 11, Ấn Độ 2, Pháp 1, Philippines 2, khác 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 74 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 3 người, N2 29 người, N3 19 người, N4 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人、経費支弁者面接、選考試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| -- | -- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.