| Tên Trường: 静岡日本語教育センター | |
|---|---|
| Địa chỉ | 420-0835 静岡県静岡市葵区横田町11-6 |
| Ga gần nhất | 静岡鉄道音羽町駅下車徒歩3分 |
| Tel | 054-251-5211 |
| Website | http://sjec.jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 65,000円 | 65,000円 |
| Tiền học | 239,400円 | 478,800円 | |
| Chi phí khác | 25,500円 | 51,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 349,900円 | 614,800円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 11 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 200 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 60 người ( Trung Quốc 12, Hàn Quốc 1, Nepal 28, Thái Lan 1, Myanmar 2, Sri Lanka 14, Bangladesh 1, khác 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 37 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 1 người, N2 21 người, N3 34 người, N4 44 người, N5 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 就学生を主な対象とする進学予備教育を充分に考慮しています。 - 学外においてもすぐ使える日本語の修得を目指しています。 - 日本語能力試験・日本留学試験に対応した授業があります。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.