| Tên Trường: 秀林日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 130-0026 東京都墨田区両国1-2-3 |
| Ga gần nhất | JR総武線両国駅下車徒歩7分(西口)、都営新宿線森下駅下車(A2出口)徒歩12分 |
| Tel | 03-3632-1071 |
| Website | http://www.shurin.ac.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 280,000円 | 560,000円 | |
| Chi phí khác | 15,000円 | 30,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 365,000円 | 660,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 57,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 15 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 280 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 29 người ( Trung Quốc 14, Hàn Quốc 4, Việt Nam 11 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | -- |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | -- |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、面接、筆記試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 進学にそった日本語教育。 - 体系的日本語教育。 - 経験豊富な指導陣による使える日本語教育。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.