| Tên Trường: 創研学園看予備日本語科 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 001-0020 北海道札幌市北区北20条西4-1-30 |
| Ga gần nhất | 地下鉄南北線北18条駅1番出口徒歩3分 |
| Tel | 011-757-5522 |
| Website | http://www.kanyobi-nihongo.jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 240,000円 | 480,000円 | |
| Chi phí khác | 33,000円 | 66,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 353,000円 | 626,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 4名 (専任 1 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 80 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 4 người ( Trung Quốc ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 8 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 4 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保護者面接、筆記試験(中国語の作文・日本語・数 学) |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 日本語の「読み」・「書く」・「話す」という三位一体教育の徹底指導を計る。 - 大学院や大学、専門学校等への進学情報の提供と親身な進学指導を計る。 - 就学生が勉強に専念できるよう、格安な直営宿舎を完備し、日常生活のバックアップを計る。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.