| Tên Trường: セントメリー日本語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 320-0811 栃木県宇都宮市大通り4-2-10 |
| Ga gần nhất | 宇都宮線JR宇都宮駅西口より徒歩3分 |
| Tel | 028-627-9211 |
| Website | http://www.iac.or.jp/stmary/index.htm |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 105,000円 | 105,000円 |
| Tiền học | 252,000円 | 504,000円 | |
| Chi phí khác | 52,500円 | 52,500円 | |
| Phí xét tuyển | 21,000円 | 21,000円 | |
| Tổng chi phí | 430,500円 | 682,500円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 20,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 18 名 (専任 6 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 350 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 209 người ( Trung Quốc 5, Hàn Quốc 1, Đài Loan 1, Việt Nam 97, Nepal 85, Mông Cổ 1, Sri Lanka 11, Philipines 3, Bangladesh 5 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 99 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 3 người, N2 16 người, N3 33 người, N4 16 người, N5 4 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 21,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 授業料が安く、経験豊富な講師陣による細かい指導と、精度の高い授業を提供。 - 国籍数が多く(12カ国)、国際色豊かな学生の中で学ぶ。 - 東京に近い地方都市で住環境、学習環境もよい中での学習。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.