| Tên Trường: 玉川国際学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 111-0053 東京都台東区浅草橋5-15-10 玉川国際ビル |
| Ga gần nhất | JR総武線浅草橋西口より徒歩5分 |
| Tel | 03-3861-8201 |
| Website | http://www.tils.co.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 285,000円 | 570,000円 | |
| Chi phí khác | 37,000円 | 74,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 392,000円 | 714,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 16 名 (専任 5 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 300 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 239 người ( Trung Quốc 72, Hàn Quốc 14, Việt Nam 57, Nepal 46, Thái Lan 10, Myanmar 10, Mông Cổ 5, Sri Lanka 14, Bangladesh 11 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 149 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 140 người, N2 136 người, N3 103 người, N4 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、本人筆記試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 能力に応じた学習コースを設け充実した講師陣容によって教育指導の徹底をはかる。 - 少人数の学級編成、最新の教育機器の導入などにより学習効果の高度化を図る。 - 社会科見学、企業見学、校外学習を実施し、日本の社会、経済事情について正しい理解を得させる。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.