| Tên Trường: TCC日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 165-0026 東京都中野区新井5-28-4 第5さかえビル |
| Ga gần nhất | 西武新宿線新井薬師前駅下車徒歩1分 |
| Tel | 03-3388-6728 |
| Website | http://www.tcc-ji.com/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 270,000円 | 540,000円 | |
| Chi phí khác | 17,000円 | 34,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 367,000円 | 654,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 26,000 ~ 45,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 15 名 (専任 4 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 206 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 152 người ( Trung Quốc 67, Đài Loan 7, Việt Nam 45, Myanmar 7, Mông Cổ 5, Sri Lanka 16, Mỹ 1, Anh 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 121 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 37 người, N2 63 người, N3 27 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 総合的な日本語能力の向上を目指す。 - 定期的な試験による学生のレベルの合わせた指導とクラス編成。 - 大学院、大学、専門学校進学に対応した個別指導。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.