| Tên Trường: 日中学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 112-0004 東京都文京区後楽1-5-3 |
| Ga gần nhất | JR・地下鉄東西線・南北線・有楽町線・大江戸線飯田橋駅徒歩5分 |
| Tel | 03-3814-3591 |
| Website | http://www.rizhong.org/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 100,000円 | 100,000円 |
| Tiền học | 305,000円 | 610,000円 | |
| Chi phí khác | 40,000円 | 80,000円 | |
| Phí xét tuyển | 21,000円 | 21,000円 | |
| Tổng chi phí | 466,000円 | 811,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 8 名 (専任 2 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 120 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 40 người ( Trung Quốc ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 7 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 2 người, N2 12 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、現地での本人との面接と試験 |
| Chi phí xét tuyển | 21,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 「話す」「聞く」「読む」「書く」ことを中心に高度な日本語能力を身につけるよう訓練する。 - LL設備を使い、正確で生きた実用的な日本語教育を行う。 - 日本を深く知るために日本の事情を学び、定期的に日本人学生との交流・課外活動を行う。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.