| Tên Trường: 東京コスモ学園 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0075 東京都新宿区高田馬場4-9-2 |
| Ga gần nhất | JR山手線・地下鉄東西線・西武新宿線「高田馬場駅(たかだのばばえき)」下車徒歩2分 |
| Tel | 03-3371-2195 |
| Website | http://www.tokyo-cosmo.com/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 15,000円 | 30,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 395,000円 | 710,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 35,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 8 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 154 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 119 người ( Trung Quốc 68, Hàn Quốc 2, Việt Nam 18, Nepal 1, Myanmar 23, Mông Cổ 7 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 73 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 24 người, N2 37 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学生の希望に応じた進路指導対策。 - コミュニケーションに必要かつ効果的な表現力をつける。 - 学習者の意欲を引き出し楽しく自由な雰囲気の中で基礎を正確に身につける。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.