| Tên Trường: TIJ東京日本語研修所 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 124-0024 東京都葛飾区新小岩1-17-10 |
| Ga gần nhất | JR総武線新小岩駅下車南口徒歩3分 |
| Tel | 03-5607-4100 |
| Website | http://www.tij.ne.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 80,000円 | 80,000円 |
| Tiền học | 276,000円 | 552,000円 | |
| Chi phí khác | 50,000円 | 50,000円 | |
| Phí xét tuyển | 22,000円 | 22,000円 | |
| Tổng chi phí | 428,000円 | 704,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 37,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 16 名 (専任 6 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 218 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 145 người ( Trung Quốc 33, Hàn Quốc 3, Đài Loan 2, Việt Nam 55, Myanmar 4, Indonesia 5, Sri Lanka 35, Malaysia 2, Philippines 3, khác 3 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 50 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 26 người, N2 33 người, N3 39 người, N4 14 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、面接、学力テスト |
| Chi phí xét tuyển | 22,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - オリジナル教材を使って、学生に活発に発言させたり活動させたりしますので、楽しいし、言葉を運用する力がつきます。 - 経験豊かな教師たちが、一人一人の学生の理解度、進度をよく観察してアドバイスをします。 - 進学指導担当教師が学生の希望を聞きながら、各自に合った進路選択ができるようにします。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.