| Tên Trường: 日本学生支援機構東京日本語教育センター | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0074 東京都新宿区北新宿3-22-7 |
| Ga gần nhất | JR中央本線大久保駅北口徒歩10分 |
| Tel | 03-3371-7267 |
| Website | http://www.jasso.go.jp/tokyo/index.html |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 80,000円 | 80,000円 |
| Tiền học | 312,500円 | 625,000円 | |
| Chi phí khác | 47,380円 | 94,760円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 459,880円 | 819,760円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 28,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 40 名 (専任 9 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 380 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 156 người ( Trung Quốc 18, Đài Loan 19, Việt Nam 3, Thái Lan 11, Mông Cổ 15, Indonesia 21, Ấn Độ 3, Pháp 1, Ả - rập Xê - út 20, Bangladesh 1, Campuchia 17, khác 27 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 189 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 52 người, N2 132 người, N3 33 người, N4 8 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、連絡者インタビュー、外国政府機関及び奨学生受入機関からの推薦 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 学歴12年未満の学生に対する大学入学準備教育機関として文部省より指定を受け日本語教育を実施。 - クラス担任制によるきめ細かい生活、進学指導 - 理科系、文科系、大学院、専門学校等、進学目的に合わせた授業 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.