| Tên Trường: 東京日本橋外語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 103-0013 東京都中央区日本橋人形町2-34-11 |
| Ga gần nhất | 半蔵門線「水天宮駅」より徒歩3分、日比谷線「人形町駅」より徒歩5分、都営浅草線人形町駅より徒歩7分、都営新宿線「浜町駅」より徒歩7分 |
| Tel | 03-6661-2518 |
| Website | http://www.tokyoshibaura.com/nihonbashi/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 64,800円 | 64,800円 |
| Tiền học | 291,600円 | 583,200円 | |
| Chi phí khác | 32,400円 | 64,800円 | |
| Phí xét tuyển | 32,400円 | 32,400円 | |
| Tổng chi phí | 421,200円 | 745,200円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 6 名 (専任 2 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 100 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 32 người ( Trung Quốc 9, Đài Loan 1, Việt Nam 22 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | -- |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | -- |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、経費支弁者面接 |
| Chi phí xét tuyển | 32,400円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 授業は、「読む」「聴く」「話す」「書く」の4技能をバランスよく伸ばすように行われます。 - 日本留学試験、日本語能力試験に対応する授業を行う。 - 日本の大学院情報を提供し、学生の研究課題と研究計画の制定のために指導します。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.